| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | blad | đầu hói | blad head |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhánh sông con, nhỏ, hẹp, được đào hoặc do tự nhiên hình thành để dẫn nước, tiêu nước | đào hói dẫn nước vào ruộng |
| N | hõm đất hình thành do nước biển xoáy mạnh ăn sâu vào đất liền ở các vịnh | thuyền đậu trong hói |
| A | bị rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm vùng trên trán và đỉnh đầu trơn nhẵn | cái trán hói ~ người đàn ông đầu hói |
Lookup completed in 261,360 µs.