bietviet

hói

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj blad đầu hói | blad head
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhánh sông con, nhỏ, hẹp, được đào hoặc do tự nhiên hình thành để dẫn nước, tiêu nước đào hói dẫn nước vào ruộng
N hõm đất hình thành do nước biển xoáy mạnh ăn sâu vào đất liền ở các vịnh thuyền đậu trong hói
A bị rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm vùng trên trán và đỉnh đầu trơn nhẵn cái trán hói ~ người đàn ông đầu hói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 261,360 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary