| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Arch, mischievous | Chú bé hóm | A mischievous little boy | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tinh và nhanh nhạy trong nhận xét, đối đáp, biết cách đùa vui ý nhị và đúng lúc | kể chuyện rất hóm ~ cậu bé nói chuyện hóm quá! |
| Compound words containing 'hóm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hóm hỉnh | 15 | cute |
Lookup completed in 209,320 µs.