hót
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) hot, feverous; (2) to sing (of birds) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
(of bird) to sing |
hót líu lo |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[chim, vượn] kêu thành chuỗi những tiếng cao trong và như có làn điệu |
chim đang hót ~ vượn hót |
| V |
nói cho biết để tâng công, để nịnh |
cô ta hót với cấp trên |
| V |
lấy mang đi những vật rời, vụn [thường là bị thải hoặc bị rơi vãi] cho sạch |
hót rác ~ hót mùn ~ hót thóc rơi vãi |
Lookup completed in 218,273 µs.