| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stink, be foul-smelling, have a bad smell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mót [cá] | đi hôi cá |
| V | lợi dụng nhân lúc có sự lộn xộn để đánh người hay lấy của | hôi của ~ thấy người ta đánh cũng nhảy vào đánh hôi |
| A | có mùi khó ngửi như mùi bọ xít, chuột chù | người hôi như cú ~ "Chuột chù chê khỉ rằng hôi (...)" (Cdao) |
| Compound words containing 'hôi' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mồ hôi | 79 | sweat, perspiration |
| mùi hôi | 36 | bad odor, stench, stink, reek |
| chồn hôi | 17 | pole cat, skunk |
| đổ mồ hôi | 15 | to sweat, perspire |
| hôi thối | 14 | stinking |
| tuyến mồ hôi | 8 | sweat gland |
| hôi hám | 5 | fetid, dirty |
| hôi tanh | 4 | to smell bad (like rotten fish) |
| bồ hôi | 1 | sweat, perspiration |
| chíp hôi | 1 | wet behind the ears |
| dầu hôi | 1 | dầu hoả |
| hôi hổi | 1 | |
| ra mồ hôi | 1 | to sweat, perspire |
| tanh hôi | 1 | bad-smelling, stinking |
| toát mồ hôi | 1 | to sweat, perspire |
| của mồ hôi nước mắt | 0 | hard-earned fortune |
| hôi của | 0 | to plunder, ransack, pillage, loot |
| hôi mồm | 0 | have a bad (strong) breath, suffer from |
| hôi như cú | 0 | to smell (badly), stink |
| hôi nách | 0 | unclean odor |
| hôi rình | 0 | to stink |
| hôi rích | 0 | very bad-smelling |
| hôi thúi | 0 | to stink, smell bad |
| hôi xì | 0 | very bad smelling |
| lau mồ hôi | 0 | to wipe one’s sweat |
| mùi hôi nách | 0 | body odor |
| mùi hôi nồng nặc | 0 | a very strong smell |
| mướt mồ hôi | 0 | rất vất vả, tốn nhiều công sức [mới làm được] |
| mồ hôi muối | 0 | mồ hôi trong thành phần có nhiều chất muối, khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo |
| mồ hôi như tắm | 0 | soaked with perspiration |
| mồ hôi toát ra | 0 | sweat pours out |
| mồ hôi trộm | 0 | cold perspiration, night sweat |
| mồ hôi ướt đẫm | 0 | soaked in sweat |
| nhà xã hôi | 0 | sociologist |
| nóng hôi hổi | 0 | steaming hot |
| toát mồ hôi lạnh | 0 | to break out in a cold sweat |
| đánh hôi | 0 | lợi dụng lúc có vụ đánh nhau xông vào đánh người mình vốn ghét từ trước [hàm ý chê] |
| ướt đẫm mồ hôi | 0 | soaked with sweat |
Lookup completed in 163,614 µs.