bietviet

hôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stink, be foul-smelling, have a bad smell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mót [cá] đi hôi cá
V lợi dụng nhân lúc có sự lộn xộn để đánh người hay lấy của hôi của ~ thấy người ta đánh cũng nhảy vào đánh hôi
A có mùi khó ngửi như mùi bọ xít, chuột chù người hôi như cú ~ "Chuột chù chê khỉ rằng hôi (...)" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 163,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary