| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (cũng nói hôm mai) Morning and evening | Hôm sớm chăm sóc cha mẹ già | To look after one's old parents morning and evening | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | buổi tối và buổi sáng, cả ngày lẫn đêm; chỉ sự thường xuyên, luôn luôn | tảo tần hôm sớm ~ "Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (Cdao) |
Lookup completed in 171,139 µs.