bietviet

hùa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to allow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm theo người khác việc gì đó, thường là không tốt, do đồng tình một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ bọn xấu hùa theo kẻ phản nghịch đông có đến hàng vạn
V theo nhau làm việc gì một cách ồ ạt tôi hùa theo bọn trẻ lao vào đẩy cho chiếc xe lên dốc
N bè, phe vào hùa ~ về hùa với nhau để chèn ép người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 177,888 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary