| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to allow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm theo người khác việc gì đó, thường là không tốt, do đồng tình một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ | bọn xấu hùa theo kẻ phản nghịch đông có đến hàng vạn |
| V | theo nhau làm việc gì một cách ồ ạt | tôi hùa theo bọn trẻ lao vào đẩy cho chiếc xe lên dốc |
| N | bè, phe | vào hùa ~ về hùa với nhau để chèn ép người khác |
| Compound words containing 'hùa' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vào hùa | 1 | to side with |
| về hùa | 0 | to make common cause with somebody, side with somebody, to |
Lookup completed in 177,888 µs.