| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to contribute, invest, join together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | góp chung lại để cùng làm việc gì | họ đang hùn tiền mua chung con lợn ~ mọi người hùn sức khênh tấm bê tông |
| Compound words containing 'hùn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hùn vốn | 7 | to invest capital |
| hùn hiệp | 0 | to unite, join |
| hùn hạp | 0 | to contribute |
| hùn vào | 0 | góp thêm ý kiến đồng tình để cho nên việc |
Lookup completed in 169,581 µs.