| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| great, imposing, grandiose | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp [thường nói về cảnh vật] | núi non hùng vĩ ~ lâu đài có quy mô hùng vĩ |
Lookup completed in 157,440 µs.