hú
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to howl |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cất tiếng to, vang, kéo dài để làm hiệu gọi nhau |
vượn hú ~ con chó sói hú vang núi rừng |
| V |
phát ra tiếng to, dài, giống như tiếng hú |
còi tàu hú vang ~ gió hú từng hồi trên mái nhà |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chú |
the uncle |
probably borrowed |
叔 suk1 (Cantonese) | (EH) *ćǝuk (叔, shū)(Old Chinese) |
| chúng |
they |
probably borrowed |
眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese) |
| quần chúng |
the crowd |
clearly borrowed |
群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese) |
| kết thúc |
to finish |
clearly borrowed |
結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese) |
| chúa (1) |
the master |
probably borrowed |
主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
| chúa (2) |
the god |
probably borrowed |
主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
Lookup completed in 176,521 µs.