húc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to butt, hit, collide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to butt; to collide; to run into |
hai con dê húc nhau | The two goats come full butt at each other |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đâm mạnh đầu [hoặc sừng] vào |
cái xe húc đầu vào cột điện |
| V |
đâm mạnh vào trên đường di chuyển [thường nói về tàu xe] |
chiếc xe húc vào giải phân cách |
| V |
vấp phải trở lực khó vượt qua |
húc phải một vấn đề hóc búa ~ húc phải một bài toán khó |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| kết thúc |
to finish |
clearly borrowed |
結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese) |
Lookup completed in 231,747 µs.