| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Basil | Húng dổi | Sweet basil | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung một số loài cây cùng họ với bạc hà, thường dùng làm rau thơm | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chúng | they | probably borrowed | 眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese) |
| quần chúng | the crowd | clearly borrowed | 群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese) |
| Compound words containing 'húng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| húng quế | 9 | basil |
| rau húng | 4 | basil, mint leaves |
| húng chó | 1 | xem húng dổi |
| húng lìu | 1 | flavoring powder |
| húng chanh | 0 | húng lá dày, mọc đối, có mùi thơm như mùi chanh, dùng làm thuốc |
| húng dũi | 0 | húng lá tím và xoăn, dùng làm rau thơm |
| húng dổi | 0 | húng lá hình mũi mác, hạt gọi là hạt é, ngâm vào nước thì vỏ hoá nhầy, dùng pha nước giải khát |
| húng hắng | 0 | have a slight and sporadic cough, have a dry cough |
Lookup completed in 167,831 µs.