| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to drink | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một | húp cháo |
| A | [bộ phận của cơ thể] phồng to và mọng lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu | khóc nhiều, húp cả mắt ~ mặt mũi húp to |
| Compound words containing 'húp' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sưng húp | 2 | considerably swell |
| hum húp | 0 | hơi sưng phồng lên |
| húp híp | 0 | phồng to lên, mọng lên, do bị sưng hoặc quá béo |
| tum húp | 0 | swollen, bloated |
Lookup completed in 222,503 µs.