bietviet

húp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to drink
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một húp cháo
A [bộ phận của cơ thể] phồng to và mọng lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu khóc nhiều, húp cả mắt ~ mặt mũi húp to
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 222,503 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary