hăm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| twenty (contraction of hai mươi) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to intimidate; to threaten |
cô ta hăm đuổi tôi | She threatend me with disminal st twenty |
| verb |
to intimidate; to threaten |
hăm ba | twenty-three |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| M |
hai mươi |
hăm mấy tuổi rồi? ~ một trăm hăm bốn (một trăm hai mươi bốn) |
| V |
đe, doạ |
nó hăm tôi làm tôi sợ |
| A |
[chỗ mặt da bị gấp nếp trên cơ thể trẻ em, như bẹn, cổ] ở trạng thái tấy đỏ vì bẩn |
bôi phấn rôm cho bé để chống hăm |
Lookup completed in 175,972 µs.