| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ardent, zealous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra hăng hái, phấn khích tham gia vào một công việc chung nào đó với tất cả lòng nhiệt tình | hăm hở bắt tay vào công việc ~ hăm hở lên đường |
Lookup completed in 184,321 µs.