| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ardent, eager, enthusiastic, strong | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mùi] có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu | có mùi hăng và ngai ngái của đất mới |
| A | ở trạng thái tinh thần được kích thích, biểu lộ ra bằng hành động sôi nổi, mạnh mẽ | quân ta càng đánh càng hăng ~ làm việc rất hăng ~ cổ vũ rất hăng |
| Compound words containing 'hăng' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hung hăng | 139 | Reckless, overbold |
| hăng hái | 111 | ardent, fiery, fervent, enthusiastic, eager |
| hăng say | 17 | ardent, fervent; to be engrossed in, be utterly dedicated to |
| hăng máu | 8 | to have a flare-up of zeal (enthusiasm) |
| sự hăng say | 1 | ardor, fervor, dedication |
| cũng hăng hái như ai | 0 | to be as enthusiastic as any other |
| hăng gô | 0 | cà mèn quân dụng, thường dùng để nấu ăn |
| hăng hăng | 0 | |
| hăng hắc | 0 | có mùi hơi hắc |
| hăng máu vịt | 0 | hăng hái một cách bồng bột trong chốc lát [hàm ý châm biếm] |
| hăng tiết | 0 | như hăng máu |
| hăng tiết vịt | 0 | như hăng máu vịt |
| hăng đì | 0 | |
| làm việc hăng say | 0 | to be a good worker, be a hard worker |
Lookup completed in 213,739 µs.