bietviet

hăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ardent, eager, enthusiastic, strong
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mùi] có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu có mùi hăng và ngai ngái của đất mới
A ở trạng thái tinh thần được kích thích, biểu lộ ra bằng hành động sôi nổi, mạnh mẽ quân ta càng đánh càng hăng ~ làm việc rất hăng ~ cổ vũ rất hăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 213,739 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary