| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ardent, fiery, fervent, enthusiastic, eager | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không nề hà, có lòng nhiệt tình và thái độ tích cực trong công việc | hăng hái lao động và học tập ~ hăng hái tham gia cách mạng |
Lookup completed in 172,773 µs.