bietviet

hăng hái

Vietnamese → English (VNEDICT)
ardent, fiery, fervent, enthusiastic, eager
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không nề hà, có lòng nhiệt tình và thái độ tích cực trong công việc hăng hái lao động và học tập ~ hăng hái tham gia cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 172,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary