| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| there’s no need to do something, it’s no use doing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc làm chỉ phí công vô ích [hàm ý không nên làm] | "Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Hơi đâu mà giận người dưng thêm phiền." (Cdao) |
Lookup completed in 177,129 µs.