| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| incense-smoke, worship of ancestors and parents | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hương và khói; dùng để chỉ việc thờ cúng [nói khái quát] | lo việc hương khói ~ hương khói phụng thờ |
Lookup completed in 181,721 µs.