bietviet

hướng nội

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hướng vào bên trong của bản thân mình; đối lập với hướng ngoại sống hướng nội
V hướng vào trong nước, coi trọng việc phát triển trong nước hơn việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài chính sách hướng nội ~ kêu gọi các nhà đầu tư hướng nội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 172,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary