| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hướng vào bên trong của bản thân mình; đối lập với hướng ngoại | sống hướng nội |
| V | hướng vào trong nước, coi trọng việc phát triển trong nước hơn việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài | chính sách hướng nội ~ kêu gọi các nhà đầu tư hướng nội |
Lookup completed in 172,540 µs.