bietviet

hướng nghiệp

Vietnamese → English (VNEDICT)
vocational guidance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thi hành những biện pháp nhằm bảo đảm sự phân bố tối ưu [có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực] người dân theo ngành và loại lao động
V giúp đỡ lựa chọn hợp lí ngành nghề hướng nghiệp cho thanh niên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 172,905 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary