| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hướng ra bên ngoài bản thân mình; đối lập với hướng nội | xu thế hướng ngoại ~ tính hướng ngoại |
| V | hướng ra nước ngoài, coi trọng việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài hơn trong nước | thị trường hướng ngoại ~ nền kinh tế mở và hướng ngoại |
Lookup completed in 157,322 µs.