bietviet

hướng ngoại

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hướng ra bên ngoài bản thân mình; đối lập với hướng nội xu thế hướng ngoại ~ tính hướng ngoại
V hướng ra nước ngoài, coi trọng việc quan hệ, buôn bán với nước ngoài hơn trong nước thị trường hướng ngoại ~ nền kinh tế mở và hướng ngoại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 157,322 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary