| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| formal word (as opposite to notional word) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ không có chức năng định danh, không có khả năng độc lập làm thành phần câu, được dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thực từ; phân biệt với thực từ | đã, đang, sẽ... là những hư từ |
Lookup completed in 199,111 µs.