| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| last quarter of the moon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời gian vào khoảng đầu tuần cuối cùng của tháng âm lịch, mặt trăng đã khuyết thành hình bán nguyệt [thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch]; phân biệt với thượng huyền | trăng hạ huyền |
Lookup completed in 181,961 µs.