| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to condescend, demean oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự đặt mình xuống địa vị thấp, hoặc tự hạ thấp phẩm giá của mình để làm một việc gì | anh hạ mình cầu cạnh ông lần nữa ~ không chịu hạ mình lạy lục ai |
Lookup completed in 196,806 µs.