| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bad plan, worse solution, worse course of action | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách | hạ sách mới phải dùng đến kế ấy |
Lookup completed in 186,825 µs.