| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| go down the mountain (upon completion of training) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người sống trên núi] xuống núi, không tiếp tục ở trên đó nữa | nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này |
Lookup completed in 159,668 µs.