bietviet

hạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
to examine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ phình to trên mạch bạch huyết, thường vô hại
N chỗ sưng to và đau trên mạch bạch huyết nổi hạch ở cổ
N nhân tế bào
N nơi tập trung và liên hợp của các tế bào thần kinh, làm thành phần phình to trên dây thần kinh ở động vật không xương sống
V hỏi vặn, bắt bẻ, cố ý gây khó dễ họ hạch tôi đủ điều
V đòi hỏi một cách trịch thượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 216 occurrences · 12.91 per million #5,261 · Advanced

Lookup completed in 171,667 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary