| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to examine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ phình to trên mạch bạch huyết, thường vô hại | |
| N | chỗ sưng to và đau trên mạch bạch huyết | nổi hạch ở cổ |
| N | nhân tế bào | |
| N | nơi tập trung và liên hợp của các tế bào thần kinh, làm thành phần phình to trên dây thần kinh ở động vật không xương sống | |
| V | hỏi vặn, bắt bẻ, cố ý gây khó dễ | họ hạch tôi đủ điều |
| V | đòi hỏi một cách trịch thượng | |
| Compound words containing 'hạch' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phân hạch | 90 | nuclear fission |
| nhiệt hạch | 35 | thermonuclear |
| sát hạch | 24 | to examine, test (students) |
| dịch hạch | 18 | plague, bubonic plague |
| hạch toán | 18 | Keep business account |
| khảo hạch | 9 | examination; test |
| hạch nhân | 8 | nuclear; nucleolus, nucleole |
| kết hạch | 8 | concretion, stone-like growth in body, aggregate |
| lao hạch | 8 | scrofula |
| hạch tâm | 2 | nuclear |
| phúc hạch | 2 | second examination |
| hạch sách | 1 | to insist upon |
| heo hạch | 0 | boar, a male pig |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân | 0 | Nuclear non-proliferation treaty |
| hạch hỏi | 0 | to ask, question |
| hạch tội | 0 | to impeach |
| lợn hạch | 0 | xem lợn cà |
| năng lượng nhiệt hạch | 0 | fusion power, thermonuclear energy |
| nổi hạch | 0 | to develop a lump, cyst |
| sốt hạch | 0 | gangliar fever |
| sức mạnh hạch tâm | 0 | nuclear force, strength |
| tiếp hạch | 0 | to graft, grafting, transplantation |
| ung thư hạch | 0 | lymphoma |
| vũ khí hạch nhân | 0 | nuclear weapon |
| vũ khí hạch tâm | 0 | nuclear weapon |
| âm hạch | 0 | clitoris |
Lookup completed in 171,667 µs.