| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Keep business account | Hạch toán kinh tế | Cost accounting | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ghi chép thực trạng và sự biến đổi của các yếu tố sản xuất về các mặt số lượng và chất lượng | hạch toán kinh doanh ~ hạch toán lại các khoản thu chi từ đầu năm |
Lookup completed in 164,778 µs.