bietviet

hạnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
luck, happiness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả cùng họ với đào, lá hình bầu dục dài, hoa màu trắng hay hồng, quả hình trứng dài, có lông tơ, vị chua ngọt
N nết tốt của người phụ nữ "Thương vì hạnh, trọng vì tài, Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 199 occurrences · 11.89 per million #5,502 · Advanced

Lookup completed in 157,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary