| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fundamental particle, elementary particle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử, mà với kiến thức hiện thời người ta chưa biết đến cấu trúc bên trong | electron, proton, neutron, v.v. được coi là những hạt cơ bản |
Lookup completed in 177,643 µs.