bietviet

hạt trần

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành thực vật gồm những cây có hạt lộ trần ra ngoài, không nằm kín trong quả, sinh sản bằng hạt, chưa có hoa và quả; phân biệt với hạt kín cây thông, cây tuế là những cây hạt trần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 172,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary