bietviet

hả

Vietnamese → English (VNEDICT)
(tag question) is that so?
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj (interrogative particle) Isn't it, aren't you lại còn bướng hả? | You are being stubborn, aren't you?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mất đi cái chất, cái vị vốn có do kết quả của quá trình bay hơi phơi cho hả đất ~ rượu hả hơi
A ở trạng thái cảm thấy được thoả mãn, được đầy đủ như ý muốn mắng một trận cho hả
I từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng định cãi hả? ~ điếc hả? ~ mày có muốn ăn đòn không hả?
I từ biểu thị ý hỏi với sắc thái thân mật, nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn chơi vui chứ hả? ~ thế hả? ~ sao lại đến nông nỗi này hả con?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảo nguyên the savanna clearly borrowed 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese)
hải ly the beaver clearly borrowed 海狸 hoi2 lei4 (Cantonese) | 海狸, hǎi lí(Chinese)
chảo the pan perhaps borrowed 炒 caau2 (Cantonese) | 炒, chǎo(Chinese)
thảm the rug clearly borrowed 毯 taan2 (Cantonese) | 毯, tǎn(Chinese)
phản bội to betray clearly borrowed 反背 faan2 bui3 (Cantonese) | 反背, fǎn bèi(Chinese)

Lookup completed in 217,097 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary