hả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (tag question) is that so? |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
(interrogative particle) Isn't it, aren't you |
lại còn bướng hả? | You are being stubborn, aren't you? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mất đi cái chất, cái vị vốn có do kết quả của quá trình bay hơi |
phơi cho hả đất ~ rượu hả hơi |
| A |
ở trạng thái cảm thấy được thoả mãn, được đầy đủ như ý muốn |
mắng một trận cho hả |
| I |
từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng |
định cãi hả? ~ điếc hả? ~ mày có muốn ăn đòn không hả? |
| I |
từ biểu thị ý hỏi với sắc thái thân mật, nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn |
chơi vui chứ hả? ~ thế hả? ~ sao lại đến nông nỗi này hả con? |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thảo nguyên |
the savanna |
clearly borrowed |
草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese) |
| hải ly |
the beaver |
clearly borrowed |
海狸 hoi2 lei4 (Cantonese) | 海狸, hǎi lí(Chinese) |
| chảo |
the pan |
perhaps borrowed |
炒 caau2 (Cantonese) | 炒, chǎo(Chinese) |
| thảm |
the rug |
clearly borrowed |
毯 taan2 (Cantonese) | 毯, tǎn(Chinese) |
| phản bội |
to betray |
clearly borrowed |
反背 faan2 bui3 (Cantonese) | 反背, fǎn bèi(Chinese) |
Lookup completed in 217,097 µs.