| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| immense, vast | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | sea and river (fig) generosity | Lượng hải hà | Magnanimity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | biển và sông [nói khái quát]; thường dùng để ví lòng bao dung, độ lượng rộng lớn | mở lượng hải hà ~ "Làm người độ lượng hải hà, Đại nhân chí khí vậy mà dung nhơn." (MPXH) |
Lookup completed in 205,868 µs.