| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hasty, hurried, in a hurry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra vội vì muốn cho nhanh, cho kịp nên thường hành động thiếu cân nhắc | hấp tấp chạy theo ~ hấp tấp nên bị sai một con tính ~ đừng có hấp tấp! |
Lookup completed in 170,016 µs.