bietviet

hấp thu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to absorb, take in, receive, imbibe, inherit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Absorb, take in Lá cây hấp thu ánh sáng mặt trời | The tree leaves absorb the sunlight
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng chất rắn hay chất lỏng] thu hút các khí, hơi và chất hoà tan hấp thu ánh sáng ~ cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng
V thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc [nói về tư tưởng, văn hoá] hấp thu kiến thức ~ hấp thu những tinh hoa của truyền thống dân tộc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 217 occurrences · 12.97 per million #5,245 · Advanced

Lookup completed in 177,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary