hấp thu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to absorb, take in, receive, imbibe, inherit |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Absorb, take in |
Lá cây hấp thu ánh sáng mặt trời | The tree leaves absorb the sunlight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[hiện tượng chất rắn hay chất lỏng] thu hút các khí, hơi và chất hoà tan |
hấp thu ánh sáng ~ cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng |
| V |
thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc [nói về tư tưởng, văn hoá] |
hấp thu kiến thức ~ hấp thu những tinh hoa của truyền thống dân tộc |
Lookup completed in 177,541 µs.