hất
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to fling, push, oust, throw (horse); (2) to raise |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa chếch [bộ phận thân thể] lên một cách nhanh, dứt khoát |
hất hàm hỏi ~ hất mũi giày lên ~ hất đầu ra hiệu |
| V |
làm cho chuyển đi chỗ khác bằng một động tác nhanh và gọn |
hất từng xẻng đất ~ hất mớ tóc ra sau |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thất bại |
the defeat |
clearly borrowed |
失敗 sat1 baai6 (Cantonese) | 失敗, shī bài(Chinese) |
Lookup completed in 184,384 µs.