| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hơi nóng] ở trạng thái bốc mạnh và kéo dài, gây cảm giác khó chịu | căn phòng nóng hầm hập |
| A | có khí thế sôi sục mạnh mẽ | khí thế hầm hập của những ngày trước tổng khởi nghĩa |
Lookup completed in 158,521 µs.