| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ditches, trenches | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hầm, hố, được đào để làm chỗ ẩn tránh bom đạn [nói khái quát] | đào sẵn hầm hố để tránh máy bay |
| A | [quần áo, trang phục] có kiểu dáng to và thô kệch, góc cạnh, gây ấn tượng mạnh | bộ quần áo trông rất hầm hố |
Lookup completed in 162,554 µs.