bietviet

hẫng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Make a false step Hẫng chân | To make a false step
End abruptly Bài văn hẫng | A literary essay which ends abruptly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A bị hụt và đột ngột rơi vào khoảng không bị hẫng chân như bước hụt
A có cảm giác bị mất đi hứng thú một cách đột ngột bị hẫng vì bị từ chối bất ngờ
A bị cụt, thiếu đi một cách đột ngột bài văn viết hơi bị hẫng ~ kiến thức bị hẫng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 176,812 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary