| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Make a false step | Hẫng chân | To make a false step | |
| End abruptly | Bài văn hẫng | A literary essay which ends abruptly | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bị hụt và đột ngột rơi vào khoảng không | bị hẫng chân như bước hụt |
| A | có cảm giác bị mất đi hứng thú một cách đột ngột | bị hẫng vì bị từ chối bất ngờ |
| A | bị cụt, thiếu đi một cách đột ngột | bài văn viết hơi bị hẫng ~ kiến thức bị hẫng |
| Compound words containing 'hẫng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hẫng hụt | 2 | missing |
| hẫng chân | 0 | slip |
| hẫng hờ | 0 | cool, indifferent |
| hụt hẫng | 0 | có cảm giác bị thiếu mất đi một cái gì [thường là trong lĩnh vực tình cảm] một cách đột ngột |
| nhẹ hẫng | 0 | nhẹ đến mức gây cảm giác như bị hẫng đi vì không còn trọng lượng như trước |
Lookup completed in 176,812 µs.