| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| awkward, lubberly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | biến chứng của bệnh đậu mùa, làm cho tay không cử động được bình thường | |
| A | lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ | con bé hậu đậu lắm! |
Lookup completed in 169,687 µs.