| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| junior | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thuộc lớp sau, thế hệ sau, trong quan hệ với người lớp trước, gọi là tiền bối [hàm ý khiêm tốn] | lớp hậu bối |
| N | nhọt bọc lớn mọc ở sống lưng | lên hậu bối |
Lookup completed in 230,601 µs.