| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| show deep gratitude for, reward liberally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất | gia đình xin cảm ơn và hậu tạ |
Lookup completed in 176,229 µs.