| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| support, backing; to support, back | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | support; backing | cô ta có gia đình làm hậu thuẫn | She has the support of the family |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lực lượng ủng hộ, giúp đỡ, làm chỗ dựa ở phía sau | miền Bắc làm hậu thuẫn cho miền Nam ~ được nhà nước hậu thuẫn về tài chính |
Lookup completed in 161,332 µs.