hắc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
black pungent |
mùi này hắc quá | This smell is too pungent very hard; very difficult |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có mùi xông mạnh lên mũi, gây cảm giác khó chịu |
mùi dầu xoa thơm hắc |
| A |
tỏ ra nghiêm, đến mức cứng nhắc trong việc giữ nguyên tắc, làm người dưới quyền phải nể sợ một cách khó chịu |
ông ấy hắc lắm! |
| A |
có vẻ oai |
mặc bộ quân phục vào trông cũng hắc ra trò |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| khắc |
to carve |
clearly borrowed |
刻 hak1 (Cantonese) | 刻, kè(Chinese) |
Lookup completed in 173,901 µs.