bietviet

hắc ín

Vietnamese → English (VNEDICT)
tar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất lỏng sánh, màu đen, là sản phẩm phụ khi chưng cất than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để quét làm lớp chống ẩm, rải đường, chống mối, mọt, v.v. tường quét hắc ín đen bóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 241,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary