| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dash, throw | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chất lỏng hoặc vật gì rời xa khỏi vật đựng bằng động tác đưa ngang nhanh và mạnh | hắt cốc nước ~ hắt từng xẻng đất vào gốc cây |
| V | [luồng nước hoặc ánh sáng, âm thanh] bị đổi chiều do tác động của gió hay vật cản | nắng hắt vào nhà ~ mưa hắt vào mặt |
| Compound words containing 'hắt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hắt hơi | 26 | to sneeze |
| hắt hủi | 14 | neglect |
| hắt hiu | 2 | to blow gently; to flicker |
| hiu hắt | 1 | blow gently |
| hắt nắng | 1 | exposed to the sun, sultry, sun-splashed |
| hắt xì | 1 | như hắt hơi |
| dằn hắt | 0 | to refuse, deny |
| heo hắt | 0 | desolate |
| héo hắt | 0 | to fade, wither |
| hắt xì hơi | 0 | như hắt hơi |
| mái hắt | 0 | mái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào |
| thở hắt | 0 | to draw one’s last breath |
| thở hắt hơi | 0 | to breathe one’s last |
Lookup completed in 180,441 µs.