bietviet

hằn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) grudge, spite; (2) trace
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để lại những dấu vết nổi rõ, in sâu trên bề mặt nếp nhăn hằn trên trán ~ kỉ niệm ấy hằn sâu trong trí nhớ tôi
N dấu, vết in sâu của vật đã từng đi qua, đã từng đè lên để lại nếp hằn trên trán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 234,569 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary