| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) grudge, spite; (2) trace | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để lại những dấu vết nổi rõ, in sâu trên bề mặt | nếp nhăn hằn trên trán ~ kỉ niệm ấy hằn sâu trong trí nhớ tôi |
| N | dấu, vết in sâu của vật đã từng đi qua, đã từng đè lên để lại | nếp hằn trên trán |
| Compound words containing 'hằn' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thù hằn | 20 | revengeful, spiteful, hostile |
| hằn học | 5 | to bear a grudge |
| hằn thù | 1 | |
Lookup completed in 234,569 µs.