| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Either do nothing or do something and do it thoroughly | Ăn ở hẳn hoi | To be steady in one's behaviour | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có được đầy đủ các yêu cầu, theo đúng tiêu chuẩn như thường đòi hỏi | nói có chứng cớ hẳn hoi ~ lấy nhau có cưới xin hẳn hoi |
| A | thật sự, rõ ràng | chính mắt tôi trông thấy hẳn hoi |
Lookup completed in 172,542 µs.