bietviet

hẵng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định tạt qua nhà đã rồi hẵng đi! ~ để ăn xong hẵng nói! ~ thôi về đi, mai hẵng hay
R từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc nên chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay chuyện ấy hẵng cứ biết vậy đã
R từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khi làm những việc khác cứ chờ hẵng! ~ vào trong nhà hẵng!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 178,647 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary