| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định | tạt qua nhà đã rồi hẵng đi! ~ để ăn xong hẵng nói! ~ thôi về đi, mai hẵng hay |
| R | từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc nên chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay | chuyện ấy hẵng cứ biết vậy đã |
| R | từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khi làm những việc khác | cứ chờ hẵng! ~ vào trong nhà hẵng! |
Lookup completed in 178,647 µs.