| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| small-minded, narrow-minded, insular, illiberal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình | tư tưởng hẹp hòi ~ "Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" (TKiều) |
Lookup completed in 160,038 µs.